Malisheva
Kết quả mới nhất
Mùa Thống Kê
Bàn Thắng Ghi Được
Malisheva ghi bàn cứ mỗi 58 phút trong Siêu liga
Malisheva ghi trung bình 1.54 bàn mỗi trận
Malisheva là đội đầu tiên ghi bàn trong 3% trong suốt Siêu liga
Malisheva không ghi được bàn trong 18% tại Siêu liga
Malisheva ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Malisheva ghi trung bình 0.23 trong hiệp hai mỗi trận
Bàn Thua
Malisheva để thủng lưới cứ mỗi 67 phút tại Siêu liga
Malisheva để thủng lưới trung bình 1.34 bàn mỗi trận
Malisheva đạt được 32% trận giữ sạch lưới tại Siêu liga
Malisheva để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Malisheva để thủng lưới trung bình 0.17 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Bàn thắng Trên / Dưới
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Malisheva đã tham gia trong Siêu liga
Malisheva tổng số bàn thắng mỗi trận 2.89 trong mỗi trận tại Siêu liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 58% đối với Malisheva tại Siêu liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 69% đối với Malisheva tại Siêu liga
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Malisheva đã tham gia trong Siêu liga
Malisheva ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
Malisheva ghi trung bình 0.40 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Malisheva ở Siêu liga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Malisheva ở Siêu liga
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 9 cho Malisheva ở Siêu liga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 92 cho Malisheva ở Siêu liga
CDG thống kê
Malisheva đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 9% trận đấu của đội này tại Siêu liga
Malisheva đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Siêu liga
Bàn thắng theo Thời gian
Malisheva ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Malisheva thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Siêu liga
Malisheva để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Siêu liga
Malisheva ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Malisheva thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Siêu liga
Malisheva để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 3% số trận đấu trong Siêu liga
Kèo Chấp Thống Kê
Malisheva ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Siêu liga
Thẻ Thống Kê
Malisheva thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva có trung bình 0.17 thẻ trong các trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva có trung bình 0.06 thẻ trong các trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva có trung bình 0.11 thẻ trong các trận đấu tại Siêu liga
Thống kê thẻ đội
Malisheva có trung bình 0.11 thẻ đội trong các trận của Siêu liga
Malisheva có trung bình 0.06 thẻ chống lại trong các trận của Siêu liga
Phạt Góc Thống Kê
Malisheva thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva có trung bình 0.31 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu ở Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva có trung bình 0.14 quả phạt góc trong các trận đấu ở Siêu liga
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season